dân chủ

Học thuật
Thân thiện
dân chủ

Học sinh bỏ phiếu bầu lớp trưởng trong một cuộc bầu cử dân chủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung: Mô tả một nguyên tắc hoặc phương thức hoạt động trong đó mọi người được quyền đóng góp ý kiến thảo luận về các vấn đề tập thể.
    • Được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội: Chỉ một trạng thái xã hội hoặc cách ứng xử các quyền tự do cơ bản của mỗi cá nhân được bảo đảm tôn trọng.
  2. Danh từ:

    • Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân: Một hình thái tổ chức nhà nước xã hội, trong đó quyền lực tối cao thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các chế như bầu cử, biểu quyết giám sát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phong cách lãnh đạo của ông ấy rất dân chủ, luôn lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
    • Một xã hội dân chủ phải bảo vệ quyền tự do ngôn luận của công dân.
  • Danh từ:

    • Dân chủ một giá trị phổ quát nhiều quốc gia hướng tới.
    • Nguyên tắc cơ bản của dân chủ quyền lực nhà nước xuất phát từ nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dân chủ đại diện": Mô hình dân chủ trong đó công dân bầu ra các đại diện để thay mặt họ đưa ra các quyết định chính trị.

    • Hầu hết các nước phương Tây theo chế độ dân chủ đại diện.
  • "dân chủ trực tiếp": Hình thức dân chủ trong đó công dân trực tiếp tham gia biểu quyết về các chính sách, đạo luật, không thông qua đại diện.

    • Trưng cầu dân ý một hình thức của dân chủ trực tiếp.
  • "dân chủ xã hội chủ nghĩa": Một khái niệm chỉ nền dân chủ gắn với mô hình chính trị xã hội chủ nghĩa, nhấn mạnh quyền làm chủ của nhân dân trên các lĩnh vực.

    • Hiến pháp nước ta ghi nhận bảo vệ nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Biến thể từ liên quan
  • Dân chủ hóa (động từ): Quá trình chuyển đổi để thiết lập hoặc mở rộng các nguyên tắc thể chế dân chủ.

    • Quá trình dân chủ hóa đòi hỏi sự thay đổi cả về thể chế lẫn nhận thức.
  • Dân chủ giả hiệu (danh từ): Chỉ một chế độ hình thức bên ngoài của dân chủ (như bầu cử) nhưng thực chất quyền lực không thực sự thuộc về nhân dân.

    • Các học giả cảnh báo về nguy cơ xuất hiện các chế độ dân chủ giả hiệu.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Tự do, bình đẳng (đối với tính từ): Các giá trị thường đi liền nền tảng cho một xã hội dân chủ.
  • Chế độ cộng hòa (đối với danh từ, trong một số ngữ cảnh): Một hình thức nhà nước người đứng đầu do dân bầu ra, liên hệ chặt chẽ với tư tưởng dân chủ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Quyền làm chủ của nhân dân": Cụm từ diễn đạt nội hàm cốt lõi của khái niệm dân chủ với tư cách danh từ.

    • Hiến pháp khẳng định quyền làm chủ của nhân dân trên tất cả các lĩnh vực.
  • "Tập trung dân chủ": Nguyên tắc tổ chức kết hợp giữa sự lãnh đạo tập trung thống nhất sự phát huy dân chủ rộng rãi trong nội bộ.

    • Đảng ta hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
dân chủ

Học sinh bỏ phiếu bầu lớp trưởng trong một cuộc bầu cử dân chủ.

  1. I. tt. quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung, được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội: quyền tự do, dân chủ chế độ làm việc vừa tập trung, vừa dân chủ. II dt. Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân: mở rộng dân chủ.